Nghĩa của từ priced trong tiếng Việt.

priced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

priced

US /praɪst/
UK /praɪst/
"priced" picture

Tính từ

1.

được định giá, có giá

having a specified price

Ví dụ:
The car was reasonably priced.
Chiếc xe được định giá hợp lý.
These items are usually high-priced.
Những mặt hàng này thường có giá cao.
Học từ này tại Lingoland