Nghĩa của từ precipice trong tiếng Việt
precipice trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
precipice
US /ˈpres.ə.pɪs/
UK /ˈpres.ɪ.pɪs/
Danh từ
1.
vách đá dựng đứng, bờ vực, vực thẳm
a very steep rock face or cliff, especially a tall one
Ví dụ:
•
The climber carefully edged along the narrow ledge of the precipice.
Người leo núi cẩn thận men theo gờ đá hẹp của vách đá dựng đứng.
•
They stood at the edge of the precipice, gazing at the valley below.
Họ đứng ở rìa vách đá, nhìn xuống thung lũng bên dưới.
Từ đồng nghĩa: