Nghĩa của từ bluff trong tiếng Việt

bluff trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bluff

US /blʌf/
UK /blʌf/
"bluff" picture

Động từ

lừa bịp, hù dọa

to try to deceive someone into believing that one is about to do something or that one has a particular attitude or position, when one is not or does not

Ví dụ:
He tried to bluff his way into the concert without a ticket.
Anh ta cố gắng lừa để vào buổi hòa nhạc mà không có vé.
Don't try to bluff me; I know you're lying.
Đừng cố gắng lừa dối tôi; tôi biết bạn đang nói dối.

Danh từ

1.

lời hù dọa, sự lừa bịp

an attempt to deceive someone into believing that one can or will do something

Ví dụ:
It was just a bluff; he never intended to quit his job.
Đó chỉ là một lời hù dọa; anh ta chưa bao giờ có ý định bỏ việc.
Her threat to call the police was a pure bluff.
Lời đe dọa gọi cảnh sát của cô ấy chỉ là một lời hù dọa.
2.

vách đá, mũi đất

a steep, broad cliff or headland

Ví dụ:
The house stood on a high bluff overlooking the ocean.
Ngôi nhà nằm trên một vách đá cao nhìn ra đại dương.
We hiked along the edge of the bluff.
Chúng tôi đi bộ dọc theo rìa vách đá.

Tính từ

dốc đứng, rộng và phẳng

(of a cliff or a ship's bow) having a broad, flat front

Ví dụ:
The ship had a bluff bow, making it stable in rough seas.
Con tàu có mũi rộng và phẳng, giúp nó ổn định trong biển động.
The old fort was built on a bluff headland.
Pháo đài cổ được xây dựng trên một mũi đất dốc đứng.
Từ liên quan: