Nghĩa của từ escarpment trong tiếng Việt

escarpment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

escarpment

US /esˈkɑːrp.mənt/
UK /ɪˈskɑːp.mənt/
"escarpment" picture

Danh từ

vách đá, sườn dốc, dốc đứng

a long, steep slope, especially one at the edge of a plateau or separating areas of land at different heights

Ví dụ:
The hikers carefully descended the rocky escarpment.
Những người đi bộ cẩn thận đi xuống vách đá lởm chởm.
The city is built on a high escarpment overlooking the river.
Thành phố được xây dựng trên một vách đá cao nhìn ra sông.