Nghĩa của từ "play into someone's hands" trong tiếng Việt.
"play into someone's hands" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
play into someone's hands
US /pleɪ ˈɪntu ˈsʌmwʌnz hændz/
UK /pleɪ ˈɪntu ˈsʌmwʌnz hændz/

Thành ngữ
1.
chơi vào tay ai đó, làm lợi cho đối thủ
to do exactly what your opponent wants you to do, so that they gain an advantage over you
Ví dụ:
•
By arguing with him, you're just playing into his hands.
Bằng cách tranh cãi với anh ta, bạn chỉ đang chơi vào tay anh ta.
•
The opposition's mistakes played right into the government's hands.
Những sai lầm của phe đối lập đã chơi đúng vào tay chính phủ.
Học từ này tại Lingoland