Nghĩa của từ "out of touch" trong tiếng Việt

"out of touch" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

out of touch

US /aʊt əv tʌtʃ/
UK /aʊt əv tʌtʃ/
"out of touch" picture

Thành ngữ

1.

mất liên lạc, không còn liên hệ

no longer having contact or communication with someone or something

Ví dụ:
I've been out of touch with my old college friends for years.
Tôi đã mất liên lạc với những người bạn đại học cũ của mình trong nhiều năm.
After moving abroad, we slowly grew out of touch.
Sau khi chuyển ra nước ngoài, chúng tôi dần dần mất liên lạc.
2.

không nắm bắt được, lạc hậu, không cập nhật

not having knowledge of current events, ideas, or trends

Ví dụ:
The politician seemed out of touch with the needs of ordinary people.
Chính trị gia đó dường như không nắm bắt được nhu cầu của người dân bình thường.
His ideas are a bit out of touch with modern trends.
Những ý tưởng của anh ấy hơi lạc hậu so với xu hướng hiện đại.