Nghĩa của từ "off your own bat" trong tiếng Việt

"off your own bat" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

off your own bat

US /ɔf jʊər oʊn bæt/
UK /ɒf jɔːr oʊn bæt/
"off your own bat" picture

Thành ngữ

tự mình, tự nguyện, không cần ai nhắc nhở

if you do something off your own bat, you do it without being told or asked to do it and without help from anyone else

Ví dụ:
He organized the whole event off his own bat.
Anh ấy đã tự mình tổ chức toàn bộ sự kiện mà không cần ai nhắc nhở.
I decided to take on the extra work off my own bat.
Tôi quyết định nhận thêm công việc mà không cần ai nhắc nhở.