Nghĩa của từ "not look back" trong tiếng Việt.

"not look back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

not look back

US /nɑt lʊk bæk/
UK /nɑt lʊk bæk/
"not look back" picture

Thành ngữ

1.

không nhìn lại, không nghĩ về quá khứ

to not think about the past, especially when you have left a bad situation or achieved success

Ví dụ:
After she quit her stressful job, she hasn't looked back.
Sau khi bỏ công việc căng thẳng, cô ấy không hề nhìn lại.
Once he started his own business, he didn't look back and achieved great success.
Một khi anh ấy bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình, anh ấy đã không nhìn lại và đạt được thành công lớn.
Học từ này tại Lingoland