Nghĩa của từ mouthy trong tiếng Việt
mouthy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mouthy
US /ˈmaʊ.ði/
UK /ˈmaʊ.ði/
Tính từ
1.
nói nhiều, ba hoa
given to using many long or pretentious words
Ví dụ:
•
He's a bit mouthy, always using big words to impress people.
Anh ta hơi nói nhiều, luôn dùng những từ ngữ lớn lao để gây ấn tượng với mọi người.
•
Her mouthy response only made the situation worse.
Phản ứng nói nhiều của cô ấy chỉ làm tình hình tồi tệ hơn.
Từ đồng nghĩa:
2.
hỗn xược, vô lễ
inclined to speak boldly or rudely
Ví dụ:
•
The child was very mouthy to his parents, which was unacceptable.
Đứa trẻ rất hỗn xược với cha mẹ, điều đó không thể chấp nhận được.
•
She gave a mouthy retort to the teacher.
Cô ấy đã đáp trả giáo viên một cách hỗn xược.
Từ đồng nghĩa: