Nghĩa của từ insolent trong tiếng Việt

insolent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

insolent

US /ˈɪn.səl.ənt/
UK /ˈɪn.səl.ənt/
"insolent" picture

Tính từ

xấc xược, láo xược, vô lễ

showing a rude and arrogant lack of respect

Ví dụ:
The insolent child was sent to his room for talking back to his parents.
Đứa trẻ xấc xược đã bị đuổi về phòng vì cãi lại cha mẹ.
She gave him an insolent stare before walking away.
Cô ấy nhìn anh ta một cách xấc xược trước khi bỏ đi.