Nghĩa của từ impudent trong tiếng Việt

impudent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

impudent

US /ˈɪm.pjə.dənt/
UK /ˈɪm.pjə.dənt/
"impudent" picture

Tính từ

láo xược, xấc xược

not showing due respect for another person; impertinent

Ví dụ:
The impudent child made a face at the teacher.
Đứa trẻ láo xược đã làm mặt xấu với giáo viên.
He was punished for his impudent remarks.
Anh ta đã bị trừng phạt vì những lời nhận xét xấc xược của mình.