Nghĩa của từ morph trong tiếng Việt

morph trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

morph

US /mɔːrf/
UK /mɔːf/
"morph" picture

Động từ

1.

biến đổi, biến hình

change smoothly from one image to another by small gradual steps using computer animation techniques

Ví dụ:
The image of the cat began to morph into a tiger.
Hình ảnh con mèo bắt đầu biến đổi thành một con hổ.
The character can morph into different animals.
Nhân vật có thể biến hình thành các loài động vật khác nhau.
2.

biến đổi, thay đổi

change in form or character

Ví dụ:
The small business began to morph into a large corporation.
Doanh nghiệp nhỏ bắt đầu biến đổi thành một tập đoàn lớn.
His personality seemed to morph after the accident.
Tính cách của anh ấy dường như thay đổi sau vụ tai nạn.

Danh từ

biến hình, sự biến đổi

a gradual transformation of one image into another, especially in computer animation

Ví dụ:
The film used a stunning morph effect to show the creature's transformation.
Bộ phim đã sử dụng hiệu ứng biến hình tuyệt đẹp để thể hiện sự biến đổi của sinh vật.
The software allows for seamless morph transitions between faces.
Phần mềm cho phép chuyển đổi biến hình liền mạch giữa các khuôn mặt.
Từ liên quan: