Nghĩa của từ metamorphosis trong tiếng Việt

metamorphosis trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

metamorphosis

US /ˌmet̬.əˈmɔːr.fə.sɪs/
UK /ˌmet.əˈmɔː.fə.sɪs/
"metamorphosis" picture

Danh từ

1.

biến thái, sự biến đổi hình thái

a complete change of physical form or substance, especially as a stage in the life cycle of an animal

Ví dụ:
The caterpillar undergoes a metamorphosis to become a butterfly.
Sâu bướm trải qua quá trình biến thái để trở thành bướm.
Tadpoles undergo metamorphosis into frogs.
Nòng nọc trải qua quá trình biến thái thành ếch.
2.

sự thay đổi hoàn toàn, sự lột xác

a striking change in appearance, character, or circumstances

Ví dụ:
The city has undergone a metamorphosis in the last ten years.
Thành phố đã trải qua một sự thay đổi diện mạo trong mười năm qua.
His metamorphosis from a shy boy to a confident leader was amazing.
Sự thay đổi hoàn toàn của anh ấy từ một cậu bé nhút nhát thành một nhà lãnh đạo tự tin thật đáng kinh ngạc.