Nghĩa của từ "mind your own business" trong tiếng Việt
"mind your own business" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mind your own business
US /maɪnd jʊər oʊn ˈbɪz.nɪs/
UK /maɪnd jɔːr əʊn ˈbɪz.nɪs/
Thành ngữ
lo chuyện của mình, đừng xen vào
used to tell someone in a rude way that you do not want them to ask about something private
Ví dụ:
•
When she asked about my salary, I told her to mind her own business.
Khi cô ấy hỏi về lương của tôi, tôi đã bảo cô ấy lo chuyện của mình đi.
•
He told the nosy neighbor to mind her own business.
Anh ấy bảo người hàng xóm tò mò lo chuyện của mình đi.