Nghĩa của từ "messed up" trong tiếng Việt
"messed up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
messed up
US /ˌmɛst ˈʌp/
UK /ˌmɛst ˈʌp/
Tính từ
1.
lộn xộn, xáo trộn
in a state of disorder or confusion
Ví dụ:
•
My room is completely messed up.
Phòng của tôi hoàn toàn lộn xộn.
•
The schedule got all messed up due to the sudden changes.
Lịch trình bị xáo trộn hoàn toàn do những thay đổi đột ngột.
2.
hỏng, bị hư
damaged or spoiled
Ví dụ:
•
The rain really messed up my hair.
Cơn mưa thực sự đã làm hỏng tóc của tôi.
•
He messed up the painting by spilling coffee on it.
Anh ta đã làm hỏng bức tranh bằng cách làm đổ cà phê lên đó.
3.
rối loạn, bị tổn thương tâm lý
mentally or emotionally disturbed
Ví dụ:
•
After the accident, he was really messed up.
Sau tai nạn, anh ấy thực sự rối loạn.
•
Her childhood experiences left her feeling quite messed up.
Những trải nghiệm thời thơ ấu khiến cô ấy cảm thấy khá rối loạn.
Từ liên quan: