Nghĩa của từ "mess about" trong tiếng Việt

"mess about" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mess about

US /mɛs əˈbaʊt/
UK /mɛs əˈbaʊt/

Cụm động từ

1.

làm vớ vẩn, lãng phí thời gian

to spend time doing things in a relaxed way, without any real purpose or plan

Ví dụ:
He spent the afternoon just messing about in the garden.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều chỉ để làm vớ vẩn trong vườn.
Stop messing about and get some work done!
Đừng làm vớ vẩn nữa và làm việc đi!
2.

nghịch ngợm, cư xử ngớ ngẩn

to behave in a silly or annoying way

Ví dụ:
The children were messing about in the classroom.
Những đứa trẻ đang nghịch ngợm trong lớp học.
He's always messing about with his friends.
Anh ấy luôn nghịch ngợm với bạn bè.