Nghĩa của từ marginalization trong tiếng Việt

marginalization trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

marginalization

US /ˌmɑːr.dʒɪ.nə.ləˈzeɪ.ʃən/
UK /ˌmɑː.dʒɪ.nə.laɪˈzeɪ.ʃən/
"marginalization" picture

Danh từ

sự gạt ra ngoài lề, sự bị gạt ra ngoài lề

the treatment of a person, group, or concept as insignificant or peripheral

Ví dụ:
The marginalization of minority groups is a serious social issue.
Sự gạt ra ngoài lề các nhóm thiểu số là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
Economic policies often lead to the marginalization of the poor.
Các chính sách kinh tế thường dẫn đến sự gạt ra ngoài lề người nghèo.