Nghĩa của từ maps trong tiếng Việt

maps trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

maps

US /mæps/
UK /mæps/

Danh từ số nhiều

bản đồ

diagrams or collections of diagrams representing an area of land or sea showing physical features, cities, roads, etc.

Ví dụ:
We used a GPS and paper maps to navigate the unfamiliar territory.
Chúng tôi đã sử dụng GPS và bản đồ giấy để điều hướng trong lãnh thổ xa lạ.
The old atlas contained detailed maps of ancient civilizations.
Cuốn atlas cũ chứa các bản đồ chi tiết về các nền văn minh cổ đại.

Động từ

lập bản đồ, vẽ bản đồ

to represent (an area) on a map; to make a map of

Ví dụ:
Explorers spent years trying to accurately map the uncharted coastline.
Các nhà thám hiểm đã dành nhiều năm để cố gắng lập bản đồ chính xác đường bờ biển chưa được khám phá.
The new software can map complex data relationships visually.
Phần mềm mới có thể ánh xạ các mối quan hệ dữ liệu phức tạp một cách trực quan.