Nghĩa của từ mapping trong tiếng Việt
mapping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mapping
US /ˈmæp.ɪŋ/
UK /ˈmæp.ɪŋ/
Danh từ
1.
lập bản đồ, phép chiếu
the process of making maps
Ví dụ:
•
Geographic information systems are essential for accurate land mapping.
Hệ thống thông tin địa lý rất cần thiết cho việc lập bản đồ đất đai chính xác.
•
The company specializes in digital mapping services.
Công ty chuyên về các dịch vụ lập bản đồ kỹ thuật số.
2.
ánh xạ, phép biến đổi
a transformation of one set of elements into another set of elements
Ví dụ:
•
The function performs a mapping from input values to output values.
Hàm thực hiện một ánh xạ từ các giá trị đầu vào sang các giá trị đầu ra.
•
Data mapping is crucial for integrating different systems.
Ánh xạ dữ liệu rất quan trọng để tích hợp các hệ thống khác nhau.
Từ liên quan: