Nghĩa của từ lukewarm trong tiếng Việt

lukewarm trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lukewarm

US /ˈluːk.wɔːrm/
UK /ˌluːkˈwɔːm/
"lukewarm" picture

Tính từ

1.

ấm, nguội

only moderately warm; tepid

Ví dụ:
She took a bath in lukewarm water.
Cô ấy tắm bằng nước ấm.
The coffee was lukewarm, not hot.
Cà phê ấm, không nóng.
2.

lạnh nhạt, thiếu nhiệt tình

showing little enthusiasm

Ví dụ:
The proposal received a lukewarm response.
Đề xuất nhận được phản ứng lạnh nhạt.
His performance was met with lukewarm applause.
Màn trình diễn của anh ấy nhận được những tràng pháo tay lạnh nhạt.