Nghĩa của từ indifferent trong tiếng Việt
indifferent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
indifferent
US /ɪnˈdɪf.ɚ.ənt/
UK /ɪnˈdɪf.ər.ənt/
Tính từ
1.
thờ ơ, vô tâm
having no particular interest or sympathy; unconcerned
Ví dụ:
•
She was indifferent to his pleas for help.
Cô ấy thờ ơ trước những lời cầu xin giúp đỡ của anh ta.
•
The government seems indifferent to the suffering of the poor.
Chính phủ dường như thờ ơ trước nỗi khổ của người nghèo.
2.
tầm thường, bình thường
neither good nor bad; mediocre
Ví dụ:
•
The restaurant received indifferent reviews.
Nhà hàng nhận được những đánh giá tầm thường.
•
His performance was rather indifferent.
Màn trình diễn của anh ấy khá tầm thường.