Nghĩa của từ "low grade" trong tiếng Việt

"low grade" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

low grade

US /loʊ ɡreɪd/
UK /ləʊ ɡreɪd/

Tính từ

1.

kém chất lượng, hạng thấp

of poor quality or low standard

Ví dụ:
The furniture was made of low-grade wood.
Đồ nội thất được làm từ gỗ kém chất lượng.
He received a low grade on his essay.
Anh ấy nhận được điểm thấp cho bài luận của mình.
2.

nhẹ, không nghiêm trọng

not severe or serious (especially of a disease or condition)

Ví dụ:
She has a low-grade fever.
Cô ấy bị sốt nhẹ.
The infection was low-grade and easily treated.
Nhiễm trùng nhẹ và dễ điều trị.