Nghĩa của từ looked trong tiếng Việt
looked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
looked
US /lʊkt/
UK /lʊkt/
Động từ
nhìn, trông
past tense and past participle of 'look'
Ví dụ:
•
She looked at me and smiled.
Cô ấy nhìn tôi và mỉm cười.
•
He looked for his keys everywhere.
Anh ấy tìm chìa khóa khắp nơi.
Tính từ
có vẻ, trông có vẻ
having a specified appearance
Ví dụ:
•
She was a well-looked after child.
Cô ấy là một đứa trẻ được chăm sóc tốt.
•
The house had a rather run-down looked.
Ngôi nhà có vẻ ngoài khá xuống cấp.