Nghĩa của từ loft trong tiếng Việt.

loft trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

loft

US /lɑːft/
UK /lɑːft/
"loft" picture

Danh từ

1.

gác mái, tầng áp mái

a room or space directly under the roof of a house or other building, typically used for storage or converted into an attic apartment

Ví dụ:
We store old furniture in the loft.
Chúng tôi cất đồ nội thất cũ trên gác mái.
They converted the loft into a cozy bedroom.
Họ đã cải tạo gác mái thành một phòng ngủ ấm cúng.
Từ đồng nghĩa:
2.

căn hộ gác xép, loft

a large, open plan apartment in a converted industrial or commercial building

Ví dụ:
She lives in a spacious artist's loft downtown.
Cô ấy sống trong một căn hộ gác xép rộng rãi của một nghệ sĩ ở trung tâm thành phố.
The old factory was converted into luxury lofts.
Nhà máy cũ đã được chuyển đổi thành các căn hộ gác xép sang trọng.

Động từ

1.

đánh bổng, ném bổng

to hit, kick, or throw (a ball or other object) high into the air

Ví dụ:
He managed to loft the ball over the defender's head.
Anh ấy đã đánh bổng quả bóng qua đầu hậu vệ.
The golfer had to loft the shot to clear the trees.
Người chơi golf phải đánh bổng cú đánh để vượt qua hàng cây.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland