Nghĩa của từ "live and breathe" trong tiếng Việt.

"live and breathe" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

live and breathe

US /lɪv ænd briːð/
UK /lɪv ænd briːð/
"live and breathe" picture

Thành ngữ

1.

sống và thở, cực kỳ đam mê

to be extremely enthusiastic about something and spend a lot of time doing it or thinking about it

Ví dụ:
He truly lives and breathes football; it's all he talks about.
Anh ấy thực sự sống và thở cùng bóng đá; đó là tất cả những gì anh ấy nói.
As a chef, she lives and breathes cooking.
Là một đầu bếp, cô ấy sống và thở cùng việc nấu ăn.
Học từ này tại Lingoland