Nghĩa của từ "lined up" trong tiếng Việt

"lined up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lined up

US /ˈlaɪnd ʌp/
UK /ˈlaɪnd ʌp/

Cụm động từ

1.

xếp hàng, sắp xếp thành hàng

to arrange people or things in a row or line

Ví dụ:
The students lined up at the door before entering the classroom.
Các học sinh xếp hàng ở cửa trước khi vào lớp học.
The cars were lined up for miles on the highway.
Những chiếc xe xếp hàng dài hàng dặm trên đường cao tốc.
2.

sắp xếp, lên kế hoạch, chuẩn bị

to arrange or organize something, especially a series of events or activities

Ví dụ:
We have a lot of meetings lined up for next week.
Chúng tôi có rất nhiều cuộc họp đã được sắp xếp cho tuần tới.
Everything is lined up for the big event.
Mọi thứ đã được sắp xếp cho sự kiện lớn.