Nghĩa của từ "line up" trong tiếng Việt

"line up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

line up

US /laɪn ʌp/
UK /laɪn ʌp/

Cụm động từ

1.

xếp hàng, sắp xếp thành hàng

to form a line or to arrange people or things in a line

Ví dụ:
Please line up at the entrance.
Vui lòng xếp hàng ở lối vào.
The children lined up for lunch.
Các em nhỏ xếp hàng để ăn trưa.
2.

sắp xếp, tổ chức

to arrange or organize something, especially events or activities

Ví dụ:
We need to line up a meeting with the client.
Chúng ta cần sắp xếp một cuộc họp với khách hàng.
They've lined up a great cast for the new play.
Họ đã tập hợp một dàn diễn viên tuyệt vời cho vở kịch mới.