Nghĩa của từ "like gold dust" trong tiếng Việt

"like gold dust" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

like gold dust

US /laɪk ɡoʊld dʌst/
UK /laɪk ɡəʊld dʌst/
"like gold dust" picture

Thành ngữ

hiếm như vàng, rất khó tìm

something that is very difficult to find because there is very little of it

Ví dụ:
Tickets for the concert are like gold dust.
Vé xem hòa nhạc hiếm như vàng.
Good mechanics are like gold dust these days.
Thợ sửa xe giỏi hiếm như vàng ngày nay.