Nghĩa của từ "lend someone a helping hand" trong tiếng Việt.

"lend someone a helping hand" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lend someone a helping hand

US /lɛnd ˈsʌmˌwʌn ə ˈhɛlpɪŋ hænd/
UK /lɛnd ˈsʌmˌwʌn ə ˈhɛlpɪŋ hænd/
"lend someone a helping hand" picture

Thành ngữ

1.

giúp đỡ, giúp một tay

to help someone

Ví dụ:
Can you lend me a helping hand with these boxes?
Bạn có thể giúp tôi một tay với những chiếc hộp này không?
She always tries to lend a helping hand to those in need.
Cô ấy luôn cố gắng giúp đỡ những người gặp khó khăn.
Học từ này tại Lingoland