Nghĩa của từ leavings trong tiếng Việt
leavings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
leavings
US /ˈliː.vɪŋz/
UK /ˈliː.vɪŋz/
Danh từ số nhiều
thức ăn thừa, phần còn lại, mảnh vụn
things left over; remnants
Ví dụ:
•
The dog ate the leavings from dinner.
Con chó đã ăn thức ăn thừa từ bữa tối.
•
There were only a few leavings of fabric after she finished the quilt.
Chỉ còn lại vài mảnh vải vụn sau khi cô ấy hoàn thành tấm chăn bông.
Từ liên quan: