Nghĩa của từ lackadaisical trong tiếng Việt
lackadaisical trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lackadaisical
US /ˌlæk.əˈdeɪ.zɪ.kəl/
UK /ˌlæk.əˈdeɪ.zɪ.kəl/
Tính từ
thờ ơ, thiếu nhiệt tình, lười biếng
lacking enthusiasm and determination; carelessly lazy
Ví dụ:
•
His lackadaisical attitude towards his studies resulted in poor grades.
Thái độ thờ ơ của anh ấy đối với việc học đã dẫn đến kết quả kém.
•
The team's lackadaisical performance cost them the game.
Màn trình diễn thiếu nhiệt huyết của đội đã khiến họ thua trận.
Từ đồng nghĩa: