Nghĩa của từ lethargic trong tiếng Việt

lethargic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lethargic

US /ləˈθɑːr.dʒɪk/
UK /ləˈθɑː.dʒɪk/
"lethargic" picture

Tính từ

uể oải, lờ đờ

affected by lethargy; sluggish and lacking energy

Ví dụ:
I felt tired and lethargic after the long flight.
Tôi cảm thấy mệt mỏi và uể oải sau chuyến bay dài.
The hot weather made everyone feel lethargic.
Thời tiết nóng bức khiến mọi người cảm thấy lờ đờ.