Nghĩa của từ "lack confidence" trong tiếng Việt

"lack confidence" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lack confidence

US /læk ˈkɑnfɪdəns/
UK /læk ˈkɒnfɪdəns/
"lack confidence" picture

Cụm từ

thiếu tự tin, không tự tin

to feel unsure of oneself or one's abilities

Ví dụ:
He tends to lack confidence when speaking in front of large groups.
Anh ấy có xu hướng thiếu tự tin khi nói trước đám đông.
Many young people lack confidence in their job search abilities.
Nhiều người trẻ thiếu tự tin vào khả năng tìm việc của mình.