Nghĩa của từ "just cause" trong tiếng Việt
"just cause" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
just cause
US /dʒʌst kɔːz/
UK /dʒʌst kɔːz/
Cụm từ
lý do chính đáng, nguyên nhân hợp lý
a legally sufficient reason or justification for an action, especially in employment law for dismissing an employee
Ví dụ:
•
The company fired him for just cause after repeated violations of policy.
Công ty đã sa thải anh ta vì lý do chính đáng sau nhiều lần vi phạm chính sách.
•
Without just cause, an employer cannot terminate an employee's contract.
Nếu không có lý do chính đáng, người sử dụng lao động không thể chấm dứt hợp đồng của nhân viên.