Nghĩa của từ caused trong tiếng Việt
caused trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
caused
US /kɔːzd/
UK /kɔːzd/
Thì quá khứ
gây ra, dẫn đến
made something happen, especially something bad
Ví dụ:
•
The heavy rain caused flooding in the area.
Mưa lớn đã gây ra lũ lụt trong khu vực.
•
His negligence caused the accident.
Sự bất cẩn của anh ấy đã gây ra tai nạn.
Quá khứ phân từ
gây ra, do
brought about or produced by something
Ví dụ:
•
The damage was caused by the storm.
Thiệt hại được gây ra bởi cơn bão.
•
The fire was caused by an electrical fault.
Đám cháy được gây ra bởi lỗi điện.