Nghĩa của từ causes trong tiếng Việt

causes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

causes

US /kɔːzɪz/
UK /kɔːzɪz/

Danh từ

1.

nguyên nhân, lý do

reasons or motives for an action or event

Ví dụ:
The police are investigating the causes of the accident.
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
What were the main causes of the war?
Nguyên nhân chính của cuộc chiến là gì?
2.

mục đích, lý tưởng

principles or beliefs that one supports or advocates

Ví dụ:
She dedicated her life to various charitable causes.
Cô ấy đã cống hiến cuộc đời mình cho nhiều mục đích từ thiện khác nhau.
He fought for social justice causes.
Anh ấy đã đấu tranh cho các mục tiêu công bằng xã hội.

Động từ

gây ra, dẫn đến

makes something happen, especially something bad

Ví dụ:
Smoking causes various health problems.
Hút thuốc gây ra nhiều vấn đề sức khỏe khác nhau.
The heavy rain causes flooding in the area.
Mưa lớn gây ra lũ lụt trong khu vực.