Nghĩa của từ jumping trong tiếng Việt
jumping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jumping
US /ˈdʒʌmpɪŋ/
UK /ˈdʒʌmpɪŋ/
Tính từ
nhảy, bật nhảy
used to describe something that jumps or causes one to jump
Ví dụ:
•
The children were excited about the jumping castle at the fair.
Những đứa trẻ rất hào hứng với lâu đài nhảy ở hội chợ.
•
He made a spectacular jumping catch during the game.
Anh ấy đã thực hiện một pha bắt bóng nhảy ngoạn mục trong trận đấu.