Nghĩa của từ "jump to conclusions" trong tiếng Việt

"jump to conclusions" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jump to conclusions

US /dʒʌmp tu kənˈkluːʒənz/
UK /dʒʌmp tu kənˈkluːʒənz/

Thành ngữ

vội vàng kết luận, kết luận vội vã

to make a decision or form an opinion about something too quickly, without having enough information

Ví dụ:
Don't jump to conclusions; let's wait for all the facts.
Đừng vội vàng kết luận; hãy đợi tất cả các sự thật.
I know it looks bad, but try not to jump to conclusions.
Tôi biết điều đó trông tệ, nhưng cố gắng đừng vội vàng kết luận.