Nghĩa của từ jerky trong tiếng Việt

jerky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jerky

US /ˈdʒɝː.ki/
UK /ˈdʒɜː.ki/
"jerky" picture

Danh từ

thịt khô, thịt bò khô

meat that has been cut into long strips and dried, often flavored with spices

Ví dụ:
We packed some beef jerky for our hiking trip.
Chúng tôi đã đóng gói một ít thịt bò khô cho chuyến đi bộ đường dài của mình.
The spicy chicken jerky was a great snack.
Thịt gà khô cay là một món ăn vặt tuyệt vời.

Tính từ

giật cục, không đều

characterized by abrupt, uneven, or spasmodic movement

Ví dụ:
The old car made a jerky start.
Chiếc xe cũ khởi động giật cục.
His movements were jerky and uncoordinated.
Các cử động của anh ấy giật cục và không phối hợp.