Nghĩa của từ convulsive trong tiếng Việt
convulsive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
convulsive
US /kənˈvʌl.sɪv/
UK /kənˈvʌl.sɪv/
Tính từ
co thắt, co giật
producing or consisting of sudden, violent, irregular movements of the body
Ví dụ:
•
The patient suffered from convulsive seizures.
Bệnh nhân bị các cơn co giật co thắt.
•
She let out a convulsive sob.
Cô ấy bật ra một tiếng nức nở co rúm người.