Nghĩa của từ choppy trong tiếng Việt
choppy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
choppy
US /ˈtʃɑː.pi/
UK /ˈtʃɒp.i/
Tính từ
1.
động, sóng gió
having a lot of small waves, often caused by wind
Ví dụ:
•
The sea was very choppy this morning.
Sáng nay biển rất động.
•
We had a choppy ride across the lake.
Chúng tôi đã có một chuyến đi sóng gió qua hồ.
2.
giật cục, không liên tục
not smooth or continuous; jerky
Ví dụ:
•
The film editing was a bit choppy, making it hard to follow the story.
Việc dựng phim hơi giật cục, khiến khó theo dõi câu chuyện.
•
His speech was choppy and hard to understand.
Bài phát biểu của anh ấy ngắt quãng và khó hiểu.