Nghĩa của từ "in addition" trong tiếng Việt.

"in addition" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in addition

US /"ɪn əˈdɪʃ.ən"/
UK /"ɪn əˈdɪʃ.ən"/
"in addition" picture

Cụm từ

1.

ngoài ra, thêm vào đó

as an extra thing, amount, or piece of information

Ví dụ:
In addition to her full-time job, she volunteers at the animal shelter.
Ngoài công việc toàn thời gian, cô ấy còn tình nguyện tại trại cứu hộ động vật.
The new software offers improved security features in addition to faster performance.
Phần mềm mới cung cấp các tính năng bảo mật được cải thiện ngoài hiệu suất nhanh hơn.
Học từ này tại Lingoland