Nghĩa của từ idiomatic trong tiếng Việt
idiomatic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
idiomatic
US /ˌɪd.i.əˈmæt̬.ɪk/
UK /ˌɪd.i.əˈmæt.ɪk/
Tính từ
1.
mang tính thành ngữ, đúng ngữ pháp
using, containing, or denoting expressions that are natural to a native speaker
Ví dụ:
•
Her English is very fluent and idiomatic.
Tiếng Anh của cô ấy rất trôi chảy và mang tính thành ngữ.
•
The translation needs to be more idiomatic to sound natural.
Bản dịch cần phải mang tính thành ngữ hơn để nghe tự nhiên.
Từ đồng nghĩa:
2.
mang tính thành ngữ, đặc trưng của một ngôn ngữ
relating to or characteristic of a particular language or dialect
Ví dụ:
•
The phrase is idiomatic to English and doesn't translate directly.
Cụm từ này mang tính thành ngữ của tiếng Anh và không thể dịch trực tiếp.
•
Each language has its own unique idiomatic expressions.
Mỗi ngôn ngữ đều có những thành ngữ đặc trưng riêng.
Từ đồng nghĩa: