Nghĩa của từ "house music" trong tiếng Việt

"house music" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

house music

US /ˈhaʊs ˌmjuː.zɪk/
UK /ˈhaʊs ˌmjuː.zɪk/
"house music" picture

Danh từ

nhạc house

a style of electronic dance music, typically with a repetitive four-on-the-floor beat and often featuring soulful vocals and synthesizers, originating in Chicago in the early 1980s.

Ví dụ:
The DJ played a set of classic house music.
DJ đã chơi một bộ nhạc house cổ điển.
Many clubs in Ibiza are famous for their house music nights.
Nhiều câu lạc bộ ở Ibiza nổi tiếng với các đêm nhạc house của họ.
Từ đồng nghĩa: