Nghĩa của từ "have your own way" trong tiếng Việt

"have your own way" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have your own way

US /hæv jɔːr oʊn weɪ/
UK /hæv jɔːr əʊn weɪ/
"have your own way" picture

Thành ngữ

làm theo ý mình, làm theo cách của mình

to get or do what one wants, especially despite opposition or when others want something else

Ví dụ:
She's very stubborn and always insists on having her own way.
Cô ấy rất bướng bỉnh và luôn khăng khăng muốn làm theo ý mình.
Fine, have your own way, but don't come crying to me if it fails.
Được rồi, cứ làm theo ý bạn đi, nhưng đừng có đến than vãn với tôi nếu nó thất bại.