Nghĩa của từ "have it your own way" trong tiếng Việt

"have it your own way" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have it your own way

US /hæv ɪt jʊər oʊn weɪ/
UK /hæv ɪt jɔːr oʊn weɪ/
"have it your own way" picture

Thành ngữ

cứ làm theo ý bạn, làm theo cách của bạn

used to tell someone that you will allow them to do what they want, even though you do not think it is a good idea

Ví dụ:
Fine, have it your own way, but don't come crying to me when it all goes wrong.
Được thôi, cứ làm theo ý bạn, nhưng đừng đến khóc lóc với tôi khi mọi thứ đổ bể.
I tried to convince him, but he just said, 'Have it your own way.'
Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy, nhưng anh ấy chỉ nói, 'Cứ làm theo ý bạn.'