Nghĩa của từ haul trong tiếng Việt

haul trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

haul

US /hɑːl/
UK /hɔːl/
"haul" picture

Động từ

kéo, chuyên chở

pull or drag with effort or force

Ví dụ:
They hauled the boat out of the water.
Họ kéo con thuyền ra khỏi nước.
The truck was hauling a heavy load.
Chiếc xe tải đang kéo một tải trọng nặng.

Danh từ

1.

mẻ lưới, số lượng thu được

a quantity of something that is caught or acquired

Ví dụ:
The fishermen returned with a large haul of fish.
Ngư dân trở về với một mẻ lưới lớn đầy cá.
The police made a significant drug haul.
Cảnh sát đã thu được một mẻ ma túy đáng kể.
2.

chuyến đi, chuyến vận chuyển

a journey involving the transporting of goods or people

Ví dụ:
It was a long haul across the desert.
Đó là một chuyến đi dài qua sa mạc.
The company specializes in long-distance hauls.
Công ty chuyên về các chuyến vận chuyển đường dài.