Nghĩa của từ booty trong tiếng Việt
booty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
booty
US /ˈbuː.t̬i/
UK /ˈbuː.ti/
Danh từ
1.
chiến lợi phẩm, của cướp
valuable stolen goods, especially those seized in war
Ví dụ:
•
The pirates divided their booty among themselves.
Những tên cướp biển chia chiến lợi phẩm của chúng cho nhau.
•
The soldiers returned with considerable booty from the conquered city.
Những người lính trở về với chiến lợi phẩm đáng kể từ thành phố bị chinh phục.
2.
mông, vòng ba
(slang) a person's buttocks
Ví dụ:
•
She shook her booty on the dance floor.
Cô ấy lắc mông trên sàn nhảy.
•
That dress really accentuates her booty.
Chiếc váy đó thực sự làm nổi bật vòng ba của cô ấy.