Nghĩa của từ tow trong tiếng Việt

tow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tow

US /toʊ/
UK /təʊ/
"tow" picture

Động từ

kéo, dắt

pull (a vehicle or boat) along with a rope or chain

Ví dụ:
My car broke down, so I had to call a truck to tow it.
Xe của tôi bị hỏng, vì vậy tôi phải gọi xe tải đến kéo nó đi.
The boat was towed back to the harbor after its engine failed.
Chiếc thuyền đã được kéo về cảng sau khi động cơ bị hỏng.

Danh từ

1.

sự kéo, sự dắt

an act of towing a vehicle or boat

Ví dụ:
The car needed a tow after it ran out of gas.
Chiếc xe cần được kéo sau khi hết xăng.
We arranged for a tow to get the broken-down vehicle off the road.
Chúng tôi đã sắp xếp một chiếc xe kéo để đưa chiếc xe bị hỏng ra khỏi đường.
2.

sự kéo, sự dắt

the act of being pulled along by a vehicle or boat

Ví dụ:
The small boat was under tow behind the larger vessel.
Chiếc thuyền nhỏ đang được kéo theo sau con tàu lớn hơn.
He felt a strong tow from the current.
Anh ấy cảm thấy một lực kéo mạnh từ dòng chảy.
3.

sợi thô, sợi đay

the coarse part of flax, hemp, or jute, separated by hackling

Ví dụ:
The artisan used tow to make rough, durable ropes.
Người thợ thủ công đã sử dụng sợi thô để làm những sợi dây thừng thô và bền.
Bundles of tow were prepared for spinning into yarn.
Các bó sợi thô đã được chuẩn bị để kéo thành sợi.