Nghĩa của từ conveyance trong tiếng Việt
conveyance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
conveyance
US /kənˈveɪ.əns/
UK /kənˈveɪ.əns/
Danh từ
1.
sự vận chuyển, phương tiện vận chuyển
the action or process of transporting someone or something from one place to another
Ví dụ:
•
The hotel provides free conveyance to the airport.
Khách sạn cung cấp dịch vụ vận chuyển miễn phí đến sân bay.
•
Public conveyance is often more environmentally friendly.
Vận chuyển công cộng thường thân thiện với môi trường hơn.
2.
phương tiện vận chuyển, xe cộ
a means of transport, especially a vehicle
Ví dụ:
•
A horse and buggy was a common form of conveyance in the 19th century.
Xe ngựa là một hình thức vận chuyển phổ biến vào thế kỷ 19.
•
He arrived in a strange, old-fashioned conveyance.
Anh ta đến bằng một phương tiện kỳ lạ, lỗi thời.
3.
chuyển nhượng tài sản, hợp đồng chuyển nhượng
the legal process of transferring property from one owner to another
Ví dụ:
•
The lawyer handled the conveyance of the property.
Luật sư đã xử lý việc chuyển nhượng tài sản.
•
The deed of conveyance was signed by both parties.
Giấy tờ chuyển nhượng đã được cả hai bên ký kết.